大节夜 đại tiết dạ Hán Việt: đại tiết dạ Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 节 (tiết) + 夜 (dạ)Hán Việtđại tiết dạCấu tạo大 + 节 + 夜 · đại + tiết + dạ nghĩa thành phần: đại + tiết + dạ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 農曆除夕。宋代皇宮內稱農曆除夕為大節夜。宋.周密《武林舊事.卷三.歲除》:「禁中以臘月二十四日為小節夜,三十日為大節夜。」今稱為「大年夜」。