大紅大紫

dà hóng dà zǐ đại hồng đại tử

Hán Việt: đại hồng đại tử · Pinyin: dà hóng dà zǐ

Tổng quan

nổi tiếng rực rỡ đỏ tía (chỉ vật được người ta chú ý)。特別紅特別紫,形容引人注目的事物。

Cấu tạo: (đại) + (hồng) + (đại) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi tiếng rực rỡ đỏ tía (chỉ vật được người ta chú ý)。特別紅特別紫,形容引人注目的事物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲名顯赫。如:「她星海沉浮多年,希望能有大紅大紫的一日。」

Eng

  • CC-CEDICT to hit the big time
  • Cihui to hit the big time