大紅袍

dà hóng páo đại hồng bào

Hán Việt: đại hồng bào · Pinyin: dà hóng páo

Tổng quan

một loại trà ô long đắt tiền

Cấu tạo: (đại) + (hồng) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một loại trà ô long đắt tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種長篇彈詞。有海公大紅袍和福壽大紅袍兩種。敘述海瑞任南直隸御史時,為鄒應龍之子主持正義,使之免受仇家陷害的故事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全称《海公大红袍全传》。清代长篇小说。作者不详。六十回。写明代嘉靖朝清官海瑞与严嵩父子的斗争。塑造了一个清廉耿介、锄强除暴的清官形象。多为后世戏曲所取材。

Eng

  • CC-CEDICT an expensive type of oolong tea
  • Cihui an expensive type of oolong tea