大翎毛

đại linh mao

Hán Việt: đại linh mao

Tổng quan

ống lông (lông chim), lông cánh; lông đuôi ((cũng) quill feather), lông nhím, bút lông ngỗng ((cũng) quill pen); phao bằng ống lông (để đi câu); tăm bằng ống lông; cái gảy đàn bằng ống lông, ông chỉ, thoi chỉ, (âm nhạc) cái sáo, thanh quế, vỏ canh ki na cuộn vỏ đỏ,(đùa cợt) làm nghề viết văn, làm nghề cạo giấy, cuộn thành ống, cuộn chỉ vào ống

Cấu tạo: (đại) + (linh) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống lông (lông chim), lông cánh; lông đuôi ((cũng) quill feather), lông nhím, bút lông ngỗng ((cũng) quill pen); phao bằng ống lông (để đi câu); tăm bằng ống lông; cái gảy đàn bằng ống lông, ông chỉ, thoi chỉ, (âm nhạc) cái sáo, thanh quế, vỏ canh ki na cuộn vỏ đỏ,(đùa cợt) làm n…