大老婆

dà lǎo pó đại lão bà

Hán Việt: đại lão bà · Pinyin: dà lǎo pó

Tổng quan

vợ cả vợ cả; vợ lớn。有妾的人的妻子。有的地區叫大婆兒。

Cấu tạo: (đại) + (lão) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ cả vợ cả; vợ lớn。有妾的人的妻子。有的地區叫大婆兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指有妾的人的正妻。相對於小老婆而言。《紅樓夢》第四六回:「別說大老爺要我做小老婆,就是太太這會子死了,他三媒六聘的娶我去作大老婆,我也不能去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正妻。有的地区叫大婆儿。

Eng

  • CC-CEDICT primary wife
  • Cihui primary wife