大老粗
đại lão thô
Hán Việt: đại lão thô · Pinyin: dà lǎo cū
Tổng quan
người thô kệch | chất phác
Nghĩa
Việt
- Cihui người thô kệch | chất phác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有受過正式教育或讀書讀得不多的人。亦用為自謙之詞。如:「俺是大老粗一個,沒見過什麼世面。失禮之處,還望見諒!」
Eng
- CC-CEDICT uncouth fellow|rustic
- Cihui uncouth fellow; rustic