大聲疾呼
đại thanh tật hô
Hán Việt: đại thanh tật hô · Pinyin: dà shēng jí hū
Tổng quan
kêu gọi lớn (thành ngữ) | để thu hút sự chú ý của mọi người | để bày tỏ quan điểm của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui kêu gọi lớn (thành ngữ) | để thu hút sự chú ý của mọi người | để bày tỏ quan điểm của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲而急促的呼喊,以引起人們的注意。引申為大力的提倡、號召。《五代史平話.唐史.卷上》:「大聲疾呼曰:『昭義侍中大軍到矣!』」也作「疾聲大呼」。
Eng
- CC-CEDICT to call loudly (idiom); to get people's attention|to make one's views known
- Cihui 大聲疾呼 àshēngjíhū v.p. urge emphatically; loudly appeal to the public