大肆
đại tứ
Hán Việt: đại tứ · Pinyin: dà sì
Tổng quan
trắng trợn; không kiêng nể; không e dè; phung phí (thường chỉ việc xấu). 大肆吹噓 thổi phồng không kiêng nể. 大肆揮霍 tiêu sài phung phí. 大肆活動 hoạt động trắng trợn
毫无顾忌地(做坏事):~吹嘘, ~挥霍, ~活动。
放肆,毫無顧忌。如:「大肆活動」。《水滸傳》第九七回:「前日正被蔡京、童貫、高俅在天子面前,劾奏你的哥哥宋先鋒,覆軍殺將,喪師辱國,大肆誹謗。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách tùy tiện
- Cihui không kiềm chế (của kẻ địch hoặc kẻ xấu)
- Cihui không kiểm soát
- Tần suất từ thái tứ/đại tứ: bốn phía/trắng trợn/không kiêng nể/không e dè/phung phí; một cách tùy tiện , không kiềm chế (của kẻ địch hoặc kẻ xấu) , không kiểm soát; trắng trợn; không kiêng nể; không e dè; phung phí (thường chỉ việc xấu). 大肆吹噓 thổi phồng không kiêng nể. 大肆揮霍 tiêu sài phung phí. 大肆活動 hoạt động trắng trợn.; trắng trợn; không kiêng nể; không e dè; phung phí
- Biên soạn 大肆 dàsì adv. on a large scale
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放肆,毫無顧忌。如:「大肆活動」。《水滸傳》第九七回:「前日正被蔡京、童貫、高俅在天子面前,劾奏你的哥哥宋先鋒,覆軍殺將,喪師辱國,大肆誹謗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毫无顾忌地(做坏事):~吹嘘, ~挥霍, ~活动。
Eng
- Cihui wantonly; without restraint (of enemy or malefactor); unbridled
- Tần suất từ wantonly; without restraint (of enemy or malefactor); unbridled
Đức
- Handedict rücksichtslos, heftig (Adj, Sprachw)