肆意
tứ ý
Hán Việt: tứ ý · Pinyin: sì yì
Tổng quan
một cách bừa bãi | liều lĩnh | cố ý
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách bừa bãi | liều lĩnh | cố ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任意。《韓非子.八說》:「人臣肆意陳欲曰俠,人主肆意陳欲曰亂。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「凡所為貴有天下者,得肆意極欲。」也作「肆志」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不顾一切由着自己的性子(去做):~攻击|~妄为。
Eng
- CC-CEDICT wantonly|recklessly|willfully
- Cihui wantonly; recklessly; willfully