大肉片

đại nhục phiến

Hán Việt: đại nhục phiến

Tổng quan

khúc gỗ, tảng thịt, (thông tục) cái đầu, (từ lóng) người ngốc nghếch, người ngu đần, (từ lóng) phát điên phát cuồng lên, mất trí

Cấu tạo: (đại) + (nhục) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc gỗ, tảng thịt, (thông tục) cái đầu, (từ lóng) người ngốc nghếch, người ngu đần, (từ lóng) phát điên phát cuồng lên, mất trí