大股東
đại cổ đông
Hán Việt: đại cổ đông · Pinyin: dà gǔ dōng
Tổng quan
cổ đông lớn | cổ đông đa số
Nghĩa
Việt
- Cihui cổ đông lớn | cổ đông đa số
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公司中持股比例很高的股東。如:「他掌握了公司百分之六十的股份,成為大股東。」
Eng
- CC-CEDICT large stockholder; majority shareholder
- Cihui large stockholder; majority shareholder