大肥喏

dà féi nuò đại phì nhạ

Hán Việt: đại phì nhạ · Pinyin: dà féi nuò

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (phì) + (nhạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时向人作揖并出声致敬叫"唱喏"。大肥喏谓深深施礼﹐表示对人更加尊重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时向人作揖并出声致敬叫"唱喏"。大肥喏谓深深施礼﹐表示对人更加尊重。