大腸炎

đại tràng viêm

Hán Việt: đại tràng viêm

Tổng quan

(y học) viêm ruột kết

Cấu tạo: (đại) + (tràng) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) viêm ruột kết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。多因赤痢菌、沙門菌、病原大腸菌等細菌的感染,與腸管過敏、氣候劇變、精神壓迫等造成。症狀以腹瀉為主。一日腹瀉十餘次,大便呈水狀且半透明,略帶黃膿或血絲。還會發燒、嘔吐,或激烈腹痛。治療方法因病而異,主要需補充水分,多吃流質食品。也稱為「大腸粘膜炎」。

ja

  • JMdict colitis