大腹賈

dà fù jiǎ đại phúc cổ

Hán Việt: đại phúc cổ · Pinyin: dà fù jiǎ

Tổng quan

trọc phú: phú hào/phú thương

Cấu tạo: (đại) + (phúc) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọc phú: phú hào/phú thương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称富商‖讥讽意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称富商‖讥讽意。

Eng

  • Cihui 大腹賈 àfùgǔ n. 1. paunchy merchant 2. wealthy but uncultured merchant; business money-grubber M:ge/²wèi