大舉
đại cử
Hán Việt: đại cử · Pinyin: dà jǔ
Tổng quan
(làm gì đó) trên quy mô lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui (làm gì đó) trên quy mô lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大規模的發動軍事。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「故大舉天師百萬之眾,……霆奮席卷,自壽春而南。」宋.蘇軾〈王仲儀真贊〉:「方是時,虜大舉犯邊,轉運使攝帥事。」 2.大起、大振。《三國演義》第一○回:「曹嵩正坐,忽聞四壁喊聲大舉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重大的举动:共商~。
Eng
- CC-CEDICT (do sth) on a large scale
- Cihui (do sth) on a large scale