大舌頭

dà shé tou đại thiệt đầu

Hán Việt: đại thiệt đầu · Pinyin: dà shé tou

Tổng quan

(thông tục) nói ngọng | người nói ngọng

Cấu tạo: (đại) + (thiệt) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) nói ngọng | người nói ngọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話不流利,口齒不清。如:「他平素口齒伶俐,但只要一上臺,講話就變得有點大舌頭。」《小五義》第一○三回:「那個孩子就下牛背來說話,還是個大舌頭,說:『誰敢搶咱們的驢!他可不要腦袋了?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舌头不灵活,说话不清楚:他说话有点儿~;指舌头不灵活,说话不清楚的人:他是个~。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) lisp|one who lisps
  • Cihui (coll.) lisp; one who lisps