大花臉
đại hoa kiểm
Hán Việt: đại hoa kiểm · Pinyin: dà huā liǎn
Tổng quan
vai mặt hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui vai mặt hoa
- Cihui vai mặt hoa (trong tuồng hát thời xưa.)。戲曲中花臉的一種,注重唱工,如銅錘、黑頭等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳統戲劇中的淨角。多飾地位較高、舉止莊重的人。注重唱工。也稱為「大面」、「大花面」、「正淨」。
Eng
- Cihui 大花臉 àhuāliǎn n. 1. painted-face role in Beijing opera 2. dirty face