大花邊 dà huā biān · đại hoa biên Hán Việt: đại hoa biên · Pinyin: dà huā biān Tổng quan Cấu tạo: 大 (đại) + 花 (hoa) + 邊 (biên)Pinyindà huā biānHán Việtđại hoa biênCấu tạo大 + 花 + 邊 · đại + hoa + biên nghĩa thành phần: đại + hoa + biên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 過去所使用的銀票,為了預防假冒,在銀票邊緣上印有繪飾,如同衣服的邊緣繡有花樣,故稱為「大花邊」。