大衆的
đại chúng đích
Hán Việt: đại chúng đích
Tổng quan
(thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân, bình dân, có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập, được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ biến, nổi tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân, bình dân, có tính chất đại chúng, hợp với nhân dân, hợp với trình độ nhân dân, phổ cập, được lòng dân, được nhân dân yêu mến, được mọi người ưa thích, phổ biến, nổi tiếng
ja
- JMdict popular (among the general public)|populist|plebian|low-brow|widely liked