大行人

dà xíng rén đại hành nhân

Hán Việt: đại hành nhân · Pinyin: dà xíng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (hành) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。職掌賓客的禮儀,以接待遠方賓客為主。《周禮.秋官.大行人》:「大行人掌大賓之禮及大客之儀,以親諸侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周官名。主管天子诸侯间的重大交际礼仪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周官名。主管天子诸侯间的重大交际礼仪。