大西洋

dà xī yáng đại tây dương

Hán Việt: đại tây dương · Pinyin: dà xī yáng

Tổng quan

Đại Tây Dương ên vùng biển lớn ở giữa các châu Âu, Mĩ, Phi (océan atlantique, atlantic ocean). đại tây dương đại tây dương ☆Tên vùng biển lớn ở giữa các châu Âu, Mĩ, Phi (océan atlantique, atlantic ocean).

Cấu tạo: (đại) + 西 (tây) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại Tây Dương ên vùng biển lớn ở giữa các châu Âu, Mĩ, Phi (océan atlantique, atlantic ocean). đại tây dương đại tây dương ☆Tên vùng biển lớn ở giữa các châu Âu, Mĩ, Phi (océan atlantique, atlantic ocean).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海洋名。介於美洲與歐洲、非洲之間,北通北極海,南接南極海,面積約八千二百萬平方公里。和太平洋、印度洋、北冰洋(北極海)、南冰洋(南極海)合稱五大洋。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世界第二大洋。在北美洲、南美洲、南极洲、非洲和欧洲之间。面积9336万平方千米。平均水深约3600米。洋资源丰富。渔业生产在世界各大洋中居第二。北和墨西哥湾等海域蕴藏着丰富的海底石油〗运地位重要,是世界航运最发达的大洋。

Eng

  • CC-CEDICT Atlantic Ocean
  • Cihui Atlantic Ocean

ja

  • JMdict Atlantic Ocean