大言相駭

dà yán xiāng hài đại ngôn tương hãi

Hán Việt: đại ngôn tương hãi · Pinyin: dà yán xiāng hài

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (ngôn) + (tương) + (hãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說大話嚇唬別人。明.孫仁孺《東郭記》第一九齣:「唉!他覷俺似嬰孩,大言相駭。」