大譜兒

dà pǔ ér đại phổ nhi

Hán Việt: đại phổ nhi · Pinyin: dà pǔ ér

Tổng quan

dự định: dự liệu/kế hoạch/đại lược/sơ lược/sơ sơ/sơ

Cấu tạo: (đại) + (phổ) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. dự định; dự liệu; kế hoạch。設想的大致輪廓。 究竟怎麼做,心裡應該先有個大譜兒。 rốt cuộc phải làm như thế nào, trong đầu cần có dự định. 2. đại lược; sơ lược; sơ sơ; sơ。大略;大致。 我大譜兒算了一下,蓋三間房得花近萬元。 tôi đã tính sơ qua, xây ba phòng phải tốn gần 10.000 đồng.
  • Cihui dự định: dự liệu/kế hoạch/đại lược/sơ lược/sơ sơ/sơ

Eng

  • Cihui 大譜兒 àpǔr n. general idea