大豐收
đại phong thu
Hán Việt: đại phong thu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收穫極多。如:「今年風調雨順,各種農作物都大豐收。」
Eng
- Cihui 大豐收 àfēngshōu n. big harvest | Jīnnián yòu shì ∼. This year is again a big harvest year. M:ge/³cháng