大踏步

dà tà bù đại đạp bộ

Hán Việt: đại đạp bộ · Pinyin: dà tà bù

Tổng quan

sải bước lớn | (ví von) tiến những bước lớn

Cấu tạo: (đại) + (đạp) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sải bước lớn | (ví von) tiến những bước lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邁開大步。如:「確定目標,就可大踏步向前邁進,何懼之有?」《水滸傳》第三回:「道猶未了,只見一個大漢,大踏步入來,走進茶坊裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迈着大步(多虚用):~前进。

Eng

  • CC-CEDICT in big strides|(fig.) in giant steps
  • Cihui in big strides; (fig.) in giant steps