大轻安

đại khinh an

Hán Việt: đại khinh an

Tổng quan

ĐẠI KHINH AN Phật giáo ngữ. Hoàn toàn nhẹ nhõm an vui, là cảnh giới của người ngộ thiền. Thư đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q. 1 ghi: 但得直心正念,挺身向前,自然巍巍堂堂,不被此等妄想纏繞,如脫鞴之鷹,二六時中,於一切境緣,自然不干絆,自然得大輕安,得大自在。 Chỉ cần trực tâm chính niệm, dũng cảm hướng về phía trước, ắt sẽ sừng sững mạnh mẽ, chẳng bị các thứ vọng tưởng này quấy rầy như chim ưng thoát khỏi bàn tay của thợ săn. Trong một ngày đêm,…

Cấu tạo: (đại) + (khinh) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI KHINH AN Phật giáo ngữ. Hoàn toàn nhẹ nhõm an vui, là cảnh giới của người ngộ thiền. Thư đáp Trung thừa Trịnh Côn Nham trong HSLNMDT q. 1 ghi: 但得直心正念,挺身向前,自然巍巍堂堂,不被此等妄想纏繞,如脫鞴之鷹,二六時中,於一切境緣,自然不干絆,自然得大輕安,得大自在。 Chỉ cần trực tâm chính niệm, dũng cảm hướng về phía trước, ắt sẽ sừng…