大道理

dà dào liđại đạo lí

Hán Việt: đại đạo lí · Pinyin: dà dào li

Tổng quan

LÍ; đạo lý lớn.; lý luận trống rỗng; lý luận không thực tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

偉大而符合事物規律的理路。《紅樓夢》第三四回:「誰知你方纔和我說的話全是大道理,正和我的想頭一樣。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 道 (đạo) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên tắc lớn
  • Cihui chân lý chung
  • Cihui giáo huấn (khiển trách)
  • Cihui lời nói khoa trương
  • Tần suất từ nguyên tắc lớn , chân lý chung , giáo huấn (khiển trách) , lời nói khoa trương; thái đáo lí/thái đáo lý/thái đạo lí/thái đạo lý/đại đáo lí/đại đáo lý/đại đạo lí/đại đạo lý: đạo lý lớn/lý luận trống rỗng/lý luận không thực tế; LÍ 1. đạo lý lớn. 2. lý luận trống rỗng; lý luận không thực tế; lý luận trống rỗng; lý luận không thực tế
  • Biên soạn 1. principle; general principle; great truth 2. important matters that affect the entire situation M:¹piān/tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偉大而符合事物規律的理路。《紅樓夢》第三四回:「誰知你方纔和我說的話全是大道理,正和我的想頭一樣。」

Eng

  • Cihui major principle; general truth; sermon (reproof); bombastic talk
  • Tần suất từ n. 1. principle; general principle; great truth 2. important matters that affect the entire situation M:¹piān/tào

Từ liên quan

Gần nghĩa

大道具 · 大道心 · 大道 · 道理 · 大道曲 · 大道康莊 · 道理牵强