大部制

dà bù zhì đại bộ chế

Hán Việt: đại bộ chế · Pinyin: dà bù zhì

Tổng quan

hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh giản chức năng các bộ phận chính phủ)

Cấu tạo: (đại) + (bộ) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh giản chức năng các bộ phận chính phủ)

Eng

  • CC-CEDICT super-ministry system (reform aimed at streamlining government department functions)
  • Cihui super-ministry system (reform aimed at streamlining government department functions)