大部地

đại bộ địa

Hán Việt: đại bộ địa

Tổng quan

lụng thụng, không vừa, rộng thùng thình (về quần áo ); lùng nhùng (về hàng vải), nhiều tập, đồ sộ, phong phú (về sự viết lách), viết nhiều sách (nhà văn, tác giả), to, to tướng

Cấu tạo: (đại) + (bộ) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lụng thụng, không vừa, rộng thùng thình (về quần áo ); lùng nhùng (về hàng vải), nhiều tập, đồ sộ, phong phú (về sự viết lách), viết nhiều sách (nhà văn, tác giả), to, to tướng