大酒杯

đại tửu bôi

Hán Việt: đại tửu bôi

Tổng quan

cái bát, bát (đầy), nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi), (the bowl) sự ăn uống, sự chè chén, quả bóng gỗ, (số nhiều) trò chơi bóng gỗ, (số nhiều) (tiếng địa phương) trò chơi kí, chơi ném bóng gỗ, lăn (quả bóng), bon nhanh (xe), đánh đổ, đánh ngã, (nghĩa bóng) làm bối rối; làm sửng sốt, làm kinh ngạc cốc lớn, cốc vại thuyền hai buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) (…

Cấu tạo: (đại) + (tửu) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái bát, bát (đầy), nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi), (the bowl) sự ăn uống, sự chè chén, quả bóng gỗ, (số nhiều) trò chơi bóng gỗ, (số nhiều) (tiếng địa phương) trò chơi kí, chơi ném bóng gỗ, lăn (quả bóng), bon nhanh (xe), đánh đổ, đánh ngã, (nghĩa bóng) làm bối rối; l…