大錯特錯
đại thác đặc thác
Hán Việt: đại thác đặc thác · Pinyin: dà cuò tè cuò
Tổng quan
sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ) mười phần sai; sai hoàn toàn。十分錯誤的。
Nghĩa
Việt
- Cihui sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ) mười phần sai; sai hoàn toàn。十分錯誤的。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容所犯錯誤到達極點。《孽海花》第二五回:「條約祇有三款,第二款兩國派兵交互知會這一條,如今想來,真是大錯特錯!」
Eng
- CC-CEDICT to be gravely mistaken (idiom)
- Cihui to be gravely mistaken (idiom)