大開

dà kāi đại khai

Hán Việt: đại khai · Pinyin: dà kāi

Tổng quan

mở toang

Cấu tạo: (đại) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở toang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.完全的敞開。如:「門如此大開著,小心遭小偷光顧。」 2.大大的開擴。《文明小史》第一六回:「賈家兄弟近來知識大開,原來是曉得了看報的益處。」

Eng

  • CC-CEDICT to open wide
  • Cihui to open wide

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洞开