洞开

dòng kāiđỗng khai

Hán Việt: đỗng khai · Pinyin: dòng kāi

Tổng quan

mở rộng; mở to; rộng mở (cửa). 門戶洞開 cửa ngõ rộng mở

新华 · Tân Hoa Đại lục

(门窗等)大开:门户~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大開。晉.左思〈蜀都賦〉:「華闕雙邈,重門洞開,金鋪交映,玉題相暉。」《紅樓夢》第一三回:「一直到了寧國府前,只見府門洞開,兩邊燈籠照如白晝,亂烘烘人來人往,裡面哭聲搖山振岳。」

Cấu tạo: 洞 (đỗng) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mở toang
  • VietPhrases mở to; rộng mở
  • Tần suất từ đỗng khai/động khai: mở rộng/mở to/rộng mở; mở to; rộng mở
  • Biên soạn r.v. open widely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大開。晉.左思〈蜀都賦〉:「華闕雙邈,重門洞開,金鋪交映,玉題相暉。」《紅樓夢》第一三回:「一直到了寧國府前,只見府門洞開,兩邊燈籠照如白晝,亂烘烘人來人往,裡面哭聲搖山振岳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (门窗等)大开:门户~。

Eng

  • Cihui to be wide open
  • Tần suất từ r.v. open widely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大开 · 敞开

Từ trái nghĩa

关闭 · 紧闭