大陸
đại lục
Hán Việt: đại lục · Pinyin: dà lù
Tổng quan
Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa) | lục địa | đất liền | LT:個|个,塊|块
Nghĩa
Việt
- Cihui Trung Quốc đại lục (nhắc đến CHND Trung Hoa) | lục địa | đất liền | LT:個|个,塊|块
- Cihui đại lục đại lục ☆Vùng đất cực lớn. Đất liền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地表巨大的陸塊。一般而言,地球有七大洲之大陸:亞洲、歐洲、非洲、北美洲、南美洲、大洋州和南極洲。其中歐、亞、非三洲之大陸稱為「舊大陸」,南、北美洲之大陸稱為「新大陸」。 2.臺灣等地對大陸地區的專稱。如:「大陸河山景致優美。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广大的陆地:亚洲~(不包括属于亚洲的岛屿);特指我国领土的广大陆地部分(对我国沿海岛屿而言):台胞回~探亲。
Eng
- CC-CEDICT mainland China (reference to the PRC)
- CC-CEDICT continent; mainland|CL:個|个[ge4],塊|块[kuai4]
- Cihui mainland China (reference to the PRC)
ja
- JMdict continent|continental Asia (esp. mainland China)|continental Europe