海洋

hǎi yánghải dương

Hán Việt: hải dương · Pinyin: hǎi yáng

Tổng quan

hải dương; biển; biển cả. nghề đánh cá biển

新华 · Tân Hoa Đại lục

和洋的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地球表面除陸地外的廣大鹹水水域。包括太平洋、大西洋、印度洋、地中海、北極海等,約占地球表面的百分之七十一。

Cấu tạo: 海 (hải) + 洋 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại dương
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn seas and oceans; ocean

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球表面除陸地外的廣大鹹水水域。包括太平洋、大西洋、印度洋、地中海、北極海等,約占地球表面的百分之七十一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和洋的统称。
  • Kaggle Zh-Vi ocean

Eng

  • JMdict ocean
  • JMdict sea
  • Cihui ocean; 个

Đức

  • Handedict Ozean, Meere und Ozeane (S, Geo)

ja

  • JMdict 海洋(かいよう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大陆 · 陆地