大陸妹

dà lù mèi đại lục muội

Hán Việt: đại lục muội · Pinyin: dà lù mèi

Tổng quan

(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục | (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山萵苣|福山莴苣

Cấu tạo: (đại) + (lục) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục | (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山萵苣|福山莴苣

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專指來自中國大陸的年輕女子。多含輕視之意。如:「她從大陸到臺灣已有多年,每次聽到旁人稱呼她們『大陸妹』,總是覺得很彆扭。」_x000D_ 2.一種蔬菜。「福山萵苣」的俗稱。自中國大陸地區引進,是一種不結球的嫩葉萵苣。臺灣農民稱「萵苣」為「萵仔菜」,有些地方的稱呼音近「妹仔菜」,因此稱為「大陸妹」。

Eng

  • CC-CEDICT (in Taiwan, Hong Kong or Macao) girl from the mainland|(Tw) Fushan lettuce 福山萵苣|福山莴苣[Fu2 shan1 wo1 ju4]
  • Cihui (in Taiwan, Hong Kong or Macao) girl from the mainland/(Tw) Fushan lettuce 福山萵苣|福山莴苣