大难

dà nànđại nan

Hán Việt: đại nan · Pinyin: dà nàn

Tổng quan

Chuyện không may lớn lao gặp phải

新华 · Tân Hoa Đại lục

極大的災難。《易經.明夷.彖曰》:「內文明而外柔順,以蒙大難,文王以之。」《三國演義》第一○回:「我獲罪於天,致使徐州之民,受此大難。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đại nạn
  • VietPhrases đại nạn
  • Tần suất từ đại nạn
  • Biên soạn great catastrophe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極大的災難。《易經.明夷.彖曰》:「內文明而外柔順,以蒙大難,文王以之。」《三國演義》第一○回:「我獲罪於天,致使徐州之民,受此大難。」

Eng

  • JMdict great disaster
  • JMdict calamity
  • Cihui great catastrophe
  • Tần suất từ n. great catastrophe

ja

  • JMdict 大難(だいなん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浩劫