大難
đại nan
Hán Việt: đại nan · Pinyin: dà nàn
Tổng quan
thảm họa lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui thảm họa lớn
- Cihui đại nạn đại nạn ☆Chuyện không may lớn lao gặp phải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極大的災難。《易經.明夷.彖曰》:「內文明而外柔順,以蒙大難,文王以之。」《三國演義》第一○回:「我獲罪於天,致使徐州之民,受此大難。」
Eng
- CC-CEDICT great catastrophe
- Cihui great catastrophe
ja
- JMdict great disaster|calamity