浩劫

hào jiéhạo kiếp

Hán Việt: hạo kiếp · Pinyin: hào jié

Tổng quan

tai hoạ lớn; tai vạ lớn; đại nạn. 慘遭浩劫 đại nạn 空前浩劫 tai hoạ lớn chưa từng có

新华 · Tân Hoa Đại lục

大灾难:空前的~, 惨遭~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.極長的時間。佛經指大地經成、住、壞、空四階段為一大劫,歷時極長,故稱為「浩劫」。唐.曹唐〈小遊仙〉詩九八首之六:「玄洲草木不知黃,甲子初開浩劫長。」 2.大災難。如:「赤禍橫流,是二十世紀人類的浩劫。」《鄰女語》第六回:「若是朝廷尚不知順時利導,改變舊章,立意圖新,將來激成水火一場浩劫,只怕比此次還大呢!」 3.大臺階。唐.杜甫〈玉臺觀〉詩二首之二:「浩劫因王造,平臺訪古遊。」

Cấu tạo: 浩 (hạo) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai họa
  • Cihui thảm họa
  • Cihui khải huyền
  • Tần suất từ sự tàn phá, tàn phá; tai họa , thảm họa , khải huyền; hạo kiếp: hạo kiếp/tai hoạ lớn/tai vạ lớn/đại nạn; tai hoạ lớn; tai vạ lớn; đại nạn. 慘遭浩劫 đại nạn 空前浩劫 tai hoạ lớn chưa từng có.; tai hoạ lớn; tai vạ lớn; đại nạn
  • Biên soạn 浩劫 hàojié* n. great catastrophe M:³cháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極長的時間。佛經指大地經成、住、壞、空四階段為一大劫,歷時極長,故稱為「浩劫」。唐.曹唐〈小遊仙〉詩九八首之六:「玄洲草木不知黃,甲子初開浩劫長。」 2.大災難。如:「赤禍橫流,是二十世紀人類的浩劫。」《鄰女語》第六回:「若是朝廷尚不知順時利導,改變舊章,立意圖新,將來激成水火一場浩劫,只怕比此次還大呢!」 3.大臺階。唐.杜甫〈玉臺觀〉詩二首之二:「浩劫因王造,平臺訪古遊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大灾难:空前的~, 惨遭~。
  • Kaggle Zh-Vi havoc

Eng

  • Cihui calamity; catastrophe; apocalypse
  • Tần suất từ 浩劫 hàojié* n. great catastrophe M:³cháng

Đức

  • Handedict Unheil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大难