大雪

dà xuě đại tuyết

Hán Việt: đại tuyết · Pinyin: dà xuě

Tổng quan

Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 7-21 tháng 12 uyết rơi nhiều — Tên thời tiết, vào khoảng ngày 7 hoặc 8 tháng 12 dương lịch, có tuyết rơi nhiều. đại tuyết đại tuyết ☆Tuyết rơi nhiều — Tên thời tiết, vào khoảng ngày 7 hoặc 8 tháng 12 dương lịch, có tuyết rơi nhiều. 1. đại tuyết (một trong 24 tiết, thường vào khoảng ngày 6, 7, 8 tháng 12.)。二十四節氣之一,在12月6,7或8日。 2. tuyết rơi…

Cấu tạo: (đại) + (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại Tuyết, tiết khí thứ 21 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 7-21 tháng 12 uyết rơi nhiều — Tên thời tiết, vào khoảng ngày 7 hoặc 8 tháng 12 dương lịch, có tuyết rơi nhiều. đại tuyết đại tuyết ☆Tuyết rơi nhiều — Tên thời tiết, vào khoảng ngày 7 hoặc 8 tháng 12 dương lịch, có tuyế…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降很大的雪。《左傳.隱公九年》:「平地尺為大雪,夏城郎書不時也。」唐.杜甫〈舟中夜雪有懷盧十侍御弟〉詩:「朔風吹桂水,大雪夜紛紛。」 2.二十四節氣之一。在國曆十二月七日或八日。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 二十四节气之一﹐在阳历十二月六日﹑七日或八日; 指降雪量大的雪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.二十四节气之一﹐在阳历十二月六日﹑七日或八日。 2.指降雪量大的雪。

Eng

  • CC-CEDICT Daxue or Great Snow, 21st of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 7th-21st December
  • Cihui Daxue or Great Snow, 21st of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气 7th-21st December

ja

  • JMdict heavy snow|heavy snowfall|major snow solar term (approx. Dec. 7)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

小雪