大雪

dà xuěđại tuyết

Hán Việt: đại tuyết · Pinyin: dà xuě

Tổng quan

đại tuyết (một trong 24 tiết, thường vào khoảng ngày 6, 7, 8 tháng 12.).; tuyết rơi nhiều (trong 24 giờ đồng hồ tuyết rơi dày khoảng 5 mm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.二十四节气之一﹐在阳历十二月六日﹑七日或八日。 2.指降雪量大的雪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.降很大的雪。《左傳.隱公九年》:「平地尺為大雪,夏城郎書不時也。」唐.杜甫〈舟中夜雪有懷盧十侍御弟〉詩:「朔風吹桂水,大雪夜紛紛。」 2.二十四節氣之一。在國曆十二月七日或八日。

Cấu tạo: 大 (đại) + 雪 (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. heavy snow M:³cháng 2. Great Snow (21st solar term)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降很大的雪。《左傳.隱公九年》:「平地尺為大雪,夏城郎書不時也。」唐.杜甫〈舟中夜雪有懷盧十侍御弟〉詩:「朔風吹桂水,大雪夜紛紛。」 2.二十四節氣之一。在國曆十二月七日或八日。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.二十四节气之一﹐在阳历十二月六日﹑七日或八日。 2.指降雪量大的雪。

Eng

  • JMdict heavy snow
  • JMdict heavy snowfall
  • JMdict major snow solar term (approx. Dec. 7)
  • Cihui Daxue or Great Snow, 21st of the 24 solar terms 二十四節氣; 二十四节气 7th-21st December

Đức

  • Handedict Großer Schnee (um den 7. Dezember)

ja

  • JMdict 大雪(おおゆき)

other

  • Nguồn khác Tuyết rơi nhiều
  • Nguồn khác Tên thời tiết, vào khoảng ngày 7 hoặc 8 tháng 12 dương lịch, có tuyết rơi nhiều

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

小雪