大青年
đại thanh niên
Hán Việt: đại thanh niên
Tổng quan
thiên niên lớn (chỉ những thanh niên khoảng 30 tuổi)。指年齡在三十歲左右的青年人。
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên niên lớn (chỉ những thanh niên khoảng 30 tuổi)。指年齡在三十歲左右的青年人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指超過適婚年齡未婚的男女青年。也稱為「大男大女」。