大靜脈
đại tĩnh mạch
Hán Việt: đại tĩnh mạch · Pinyin: dà jìng mài
Tổng quan
tĩnh mạch chủ
Nghĩa
Việt
- Cihui tĩnh mạch chủ
- Cihui ng máu lớn đem máu đen từ bộ phận thân thể về tim và phổi để lọc sạch. đại tĩnh mạch đại tĩnh mạch ☆Ống máu lớn đem máu đen từ bộ phận thân thể về tim và phổi để lọc sạch. tĩnh mạch chủ。體內的靜脈彙集成的一條上腔靜脈和一條下腔靜脈,直接與右心房相連,統稱為大靜脈。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指動物體內粗大靜脈管,例如上腔大靜脈與下腔大靜脈,與右心房相連,負責輸送血液回心臟。
Eng
- Cihui 大靜脈 àjìngmài n. <med.> vena cava