大風大浪

dà fēng dà làng đại phong đại lãng

Hán Việt: đại phong đại lãng · Pinyin: dà fēng dà làng

Tổng quan

sóng to gió lớn

Cấu tạo: (đại) + (phong) + (đại) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng to gió lớn
  • Cihui sóng to gió lớn。比喻社會的大動蕩,大變化。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風浪很大。引申為大動蕩、大變化。如:「他在商場打滾了二十多年,什麼大風大浪沒見過!」

Eng

  • Cihui 大風大浪 àfēng-dàlàng n. great storms; wind and waves

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

风平浪静