大風大浪

dà fēng dà làng đại phong đại lãng

Hán Việt: đại phong đại lãng · Pinyin: dà fēng dà làng

Tổng quan

sóng to gió lớn

Cấu tạo: (đại) + (phong) + (đại) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng to gió lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指巨大的风浪。比喻社会的大动荡、大变化。也比喻尖锐、复杂、激烈、艰苦的斗争。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.自然界的狂风巨浪。多比喻社会上的巨大动荡和激烈斗争。

Eng

  • Cihui 大風大浪 àfēng-dàlàng n. great storms; wind and waves

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

风平浪静