大騷亂

dài sāo luàn đại tao loạn

Hán Việt: đại tao loạn · Pinyin: dài sāo luàn

Tổng quan

tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo, ồn ào, om sòm; huyên náo, một bầy chó săn đủ các loại (để săn chó rừng) sự lên men, sự khích động, sự vận động, sự xúi giục, sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động

Cấu tạo: (đại) + (tao) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự huyên náo, ồn ào, om sòm; huyên náo, một bầy chó săn đủ các loại (để săn chó rừng) sự lên men, sự khích động, sự vận động, sự xúi giục, sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động