大罵
đại mạ
Hán Việt: đại mạ · Pinyin: dà mà
Tổng quan
chửi rủa (ai đó) | mắng nhiếc | nói cho một trận
Nghĩa
Việt
- Cihui chửi rủa (ai đó) | mắng nhiếc | nói cho một trận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴厲責罵。南朝梁.任昉〈奏彈劉整序〉:「整及母并奴婢等六人來至范屋中,高聲大罵。」《三國演義》第四回:「后大罵何進無謀,引賊入京,致有今日之禍。」
Eng
- CC-CEDICT to rain curses (on sb)|to let sb have it|to bawl sb out
- Cihui to rain curses (on sb); to let sb have it; to bawl sb out