大鴻臚

dà hóng lú đại hồng lư

Hán Việt: đại hồng lư · Pinyin: dà hóng lú

Tổng quan

Đại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿

Cấu tạo: (đại) + (hồng) + (lư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿

Eng

  • CC-CEDICT minister responsible for foreign relations and court protocol in imperial China
  • Cihui minister responsible for foreign relations and court protocol in imperial China