大鼻者
đại tị giả
Hán Việt: đại tị giả
Tổng quan
có mũi to, thành mũi (đối với mùi thối), có mùi hôi thối, ngát, thơm (trà), (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác, người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng
Nghĩa
Việt
- Cihui có mũi to, thành mũi (đối với mùi thối), có mùi hôi thối, ngát, thơm (trà), (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác, người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng