天上

tiān shàngthiên thượng

Hán Việt: thiên thượng · Pinyin: tiān shàng

Tổng quan

bầu trời; không trung

新华 · Tân Hoa Đại lục

天空。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天空。《儒林外史》第一回:「王冕左手持杯,右手指著天上的星,向秦老道:『你看貫索犯文昌,一代文人有厄!』」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)欲界之六欲天及色界無色界之諸天也。☸
  • Biên soạn 天上 tiānshàng* p.w. sky

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天空。《儒林外史》第一回:「王冕左手持杯,右手指著天上的星,向秦老道:『你看貫索犯文昌,一代文人有厄!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天空。

Eng

  • JMdict the heavens
  • JMdict the skies
  • JMdict heaven
  • JMdict deva realm
  • JMdict ascending to heaven
  • Cihui the sky; the heavens

Đức

  • Handedict überirdisch

ja

  • JMdict 天上(てんじょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

地下