天上的

thiên thượng đích

Hán Việt: thiên thượng đích

Tổng quan

cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng; thanh tao, thiên tiên, siêu trần, (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête, (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête, tinh dầu cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng; thanh tao, thiên tiên, siêu trần, (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête, (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête, tinh dầu (thuộc) trời; ở trên trời, ở thiên đường, (thông tục) tuyệt trần, siêu phàm ở trên mặt trăng, ở xa quá mặt trăng, ở trên trời, không có ở trần gian này ở trên mặt trăng, ở xa…

Cấu tạo: 天 (thiên) + 上 (thượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trên trời
  • Tần suất từ cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng; thanh tao, thiên tiên, siêu trần, (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête, (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête, tinh dầu cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng; thanh tao, thiên tiên, siêu trần, (vật lý) (thuộc) Ête; giống Ête, (hoá học) (thuộc) Ête; giống Ête, tinh dầu (thuộc) trời; ở trên trời, ở thiên đường, (thông tục) tuyệt trần, siêu phàm ở trên mặt trăng, ở xa quá mặt trăng, ở trên trời, không có ở trần gian này ở trên mặt trăng, ở xa quá mặt trăng, ở trên trời, không có ở trần gian này (thơ ca); (văn học) (thuộc) trời, ở trên trời,…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ethereal

Eng

  • Cihui ethereal
  • Tần suất từ ethereal

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上地 · 天上人间 · 天上石麟 · 天上麒麟 · 天上 · 天上四塔 · 天上下刀子 · 天上掉馅饼