天上石麟

tiān shàng shí línthiên thượng thạch lân

Hán Việt: thiên thượng thạch lân · Pinyin: tiān shàng shí lín

Tổng quan

"chinese_explanation": "旧时称人有文采的儿子。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时称人有文采的儿子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《南史.卷六二.徐陵傳》:「年數歲,家人攜以候沙門釋寶誌,寶誌摩其頂曰:『天上石麒麟也。』」後用以稱讚他人的兒子穎慧出眾。《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「天上石麟,誇小兒之邁眾。」也作「天上麒麟」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 上 (thượng) + 石 (thạch) + 麟 (lân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 旧时称人有文采的儿子。"}
  • Biên soạn 天上石麟 iānshàngshílín f.e. One's natural genius is surpassing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《南史.卷六二.徐陵傳》:「年數歲,家人攜以候沙門釋寶誌,寶誌摩其頂曰:『天上石麒麟也。』」後用以稱讚他人的兒子穎慧出眾。《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「天上石麟,誇小兒之邁眾。」也作「天上麒麟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称人有文采的儿子。

Eng

  • Cihui 天上石麟 iānshàngshílín f.e. One's natural genius is surpassing
  • Tần suất từ 天上石麟 iānshàngshílín f.e. One's natural genius is surpassing

Từ liên quan

Gần nghĩa

天上人间 · 天上麒麟 · 天上四塔 · 天上下刀子 · 天上地 · 天上掉馅饼 · 天上的 · 天上无双